物料编码: XB5AA31
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Schneider Clipsal 56P320F-EO phích cắm thẳng 3 chân dẹt 20 A 250 V IP66. Mã và hình ảnh đã được đối chiếu với trang sản phẩm tham khảo.
物料编码
56P320F-EO
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 56P320F-EO |
| Dòng sản phẩm | Clipsal 56 Series |
| Loại thiết bị | Phích cắm thẳng công nghiệp |
| Cấu hình chân | 3 chân dẹt, 1P + N + E |
| Bố trí chân | F |
| Dòng điện định mức | 20 A |
| Điện áp định mức | 250 V AC |
| Tần số | 50 Hz |
| Cấp bảo vệ | IP66 |
| Màu sắc | Cam điện |
| Kích thước | 67 x 67 x 112,5 mm |
| EAN | 9311554071677 |
物料编码: XB5AA31
物料编码: XB5AA42
物料编码: LRD21
物料编码: XB5AD33
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.
Checklist chọn coil van điện từ theo mã thân van, điện áp AC/DC, tần số, kích thước và đầu cắm. Có hình minh họa cùng nguồn Festo.
Cách đọc số cổng, số vị trí và chức năng van khí nén 3/2, 5/2, 5/3. Có hình minh họa, bảng so sánh và checklist lựa chọn đúng ứng dụng.