物料编码: XB5AA31
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Schneider Electric XCKM115 metal limit switch with roller lever. Mã và hình ảnh đã được đối chiếu với trang sản phẩm tham khảo.
物料编码
XCKM115
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | XCKM115 |
| Dòng sản phẩm | XC Standard / XCKM |
| Cấu tạo | Thân ZCKM1 + đầu ZCKD15 |
| Kiểu đầu tác động | Cần gạt con lăn nhựa, hồi vị lò xo |
| Tiếp điểm | 1NC + 1NO, tác động nhanh |
| Dòng làm việc định mức | 3 A tại 240 V AC (AC-15) |
| Đầu vào cáp | 3 x Pg11 |
| Cấp bảo vệ | IP66, IK05 |
| Vật liệu thân | Hợp kim kẽm Zamak |
物料编码: XB5AA31
物料编码: XB5AA42
物料编码: LRD21
物料编码: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Giải thích NO/NC của cảm biến, bảng trạng thái khi có vật và cách phân biệt với PNP/NPN. Checklist kiểm tra trước khi đặt mua hoặc thay thế.
So sánh cảm biến tiệm cận điện cảm và cảm biến quang theo vật thể, khoảng cách, cách lắp và môi trường. Có bảng chọn và checklist ứng dụng.