物料编码: 131150435
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Công tắc hành trình Schmersal TD 250-11/11Z, mã đặt hàng 101058150. Thông số và ảnh được đối chiếu trực tiếp từ trang sản phẩm chính hãng.
物料编码
TD 250-11/11Z
单位
Chưa cập nhật
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Product type description | TD 250-11/11Z |
| Article number (order number) | 101058150 |
| EAN (European Article Number) | 4030661031125 |
| Certificates | CCC cULus |
| Standards | EN IEC 60947-5-1 |
| Working principle | mechanical |
| Housing material | Grey cast iron, galvanised |
| Housing coating material | painted |
| Gross weight | 4,408g |
| Number of NC, left | 1 |
| Number of NC, right | 1 |
| Number of NO, left | 1 |
| Number of NO, right | 1 |
| B10D Normally-closed contact (NC) | 2,000,000Operations |
| Actuating element | Roller lever |
| Mechanical lifetime, minimum | 10,000,000Operations |
| Note (Mechanical lifetime) | Contact life: 10 million operations at 1A / 400V, cos ᵠ = 0.4 |
| Impact energy, maximum | 7J |
| Contact opening | 2 x 2 mm |
| Actuating speed, maximum | 3m/s |
| Note (Actuating speed) | Actuating speed with actuating angle 30° to switch axis |
| Cable entry | 2 x M25 x 1.5 |
| Cable section, maximum | 2.5 mm² |
| Note | All indications including the conductor ferrules. |
| Terminal (mechanical) | Screw connection |
| Length of sensor | 125mm |
| Width of sensor | 146mm |
| Height of sensor | 257mm |
| IP Degree of protection | IP67 |
| Ambient temperature | -30 ... +90 °C |
| Rated insulation voltage Ui | 400 V |
| Rated impulse withstand voltage Uimp | 6kV |
| Thermal test current | 16A |
| Rated operating voltage | 400VAC |
| Operating current | 4,000mA |
物料编码: 131150435
物料编码: 151180590
物料编码: 103040784
物料编码: 101133843
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.