物料编码: NBN40-L2-E2-V1
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Cảm biến/đầu dò ABB 0980. TESFA hỗ trợ đối chiếu mã TESFA-AUTO-0980, kiểm tra cấu hình tương thích và báo giá cho nhu cầu MRO công nghiệp.
物料编码
Chưa có mã
单位
Bộ
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Bộ)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã hàng theo CRM | TESFA-AUTO-0980 |
| Hãng sản xuất | ABB |
| Nhóm sản phẩm | Cảm biến/phụ tùng đo lường |
| Ghi chú xác minh | Thông tin được lấy từ dữ liệu CRM hiện có; TESFA sẽ đối chiếu lại mã hàng/cấu hình trước khi báo giá. |
物料编码: NBN40-L2-E2-V1
物料编码: ODS10L1.8/LAK-M12
物料编码: BNS 260-11ZG-ST-L
物料编码: 067B3342
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Chọn xi lanh khí nén theo tải, áp suất, hành trình, kiểu gá và dẫn hướng. Có hình minh họa, bảng thông số và checklist thay thế cho MRO.
Quy trình đối chiếu cảm biến thay thế theo cơ khí, điện và chức năng. Có ma trận kiểm tra, ví dụ tình huống và hồ sơ cần gửi để xác minh.