物料编码: NBN40-L2-E2-V1
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Thiết bị công nghiệp Omron EE-SX951P-W 1M. Mã và thông số được đối chiếu từ trang sản phẩm chính thức của Omron Europe.
物料编码
EE-SX951P-W 1M
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Hình dạng | L-shaped |
| Phương pháp cảm biến | Through-beam with slot |
| Khoảng cách phát hiện | 5 mm |
| Phương pháp cài đặt | Fixed |
| Phương thức kết nối | Cable |
| Chiều dài cáp | 1 m |
| Kiểu đầu ra | PNP |
| Chế độ hoạt động | Dark-ON, Light-ON |
| Thời gian đáp ứng | 0.5 ms |
| Vật liệu vỏ | PBT |
| Chiều rộng sản phẩm (unpacked) | 13.4 mm |
| Chiều cao sản phẩm (unpacked) | 12 mm |
| Chiều sâu sản phẩm (unpacked) | 12 mm |
| Loại ánh sáng | Infrared light |
| Supply voltage DC | 5-24 V |
物料编码: NBN40-L2-E2-V1
物料编码: ODS10L1.8/LAK-M12
物料编码: BNS 260-11ZG-ST-L
物料编码: 067B3342
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.