物料编码: S8FS-G05024CD
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Omron H3CR-F8 là timer kép khởi động ở trạng thái OFF (Flicker OFF start), dùng nguồn 100–240 VAC 50/60 Hz hoặc 100–125 VDC. Thiết bị có 18 thang thời gian trong khoảng 0,05 giây đến 300 giờ, ngõ ra relay DPDT và kết nối đế tròn 8 chân. Đế lắp được chọn riêng theo hệ thống.
物料编码
H3CR-F8 AC100-240/DC100-125
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đầy đủ | H3CR-F8 AC100-240/DC100-125 |
| Hãng | Omron |
| Loại | Timer kép (Twin Timer) |
| Chế độ hoạt động | Flicker OFF start |
| Nguồn AC | 100–240 VAC, 50/60 Hz |
| Nguồn DC | 100–125 VDC; ripple tối đa 20% theo điều kiện chỉnh lưu của hãng |
| Dải điện áp cho phép | 85–110% điện áp nguồn định mức |
| Dải thời gian | 0,05 giây đến 300 giờ |
| Số thang thời gian | 18 |
| Ngõ ra | Relay DPDT có định thời |
| Tải điện trở tham chiếu | 5 A tại 250 VAC; 100.000 lần đóng cắt tối thiểu ở 1.800 lần/giờ |
| Thời gian reset | Tối đa 0,1 giây |
| Nhiệt độ vận hành | -10 đến +55 °C, không đóng băng |
| Nhiệt độ bảo quản | -25 đến +65 °C, không đóng băng |
| Độ ẩm vận hành | 35–85% |
| Cấp bảo vệ | IP40 ở mặt panel |
| Kết nối | Đế tròn 8 chân |
| Khối lượng | Khoảng 100 g |
| Điện năng AC | Relay ON khoảng 2 VA; OFF khoảng 1,3 VA tại 240 VAC 60 Hz |
| Tuổi thọ cơ khí | Tối thiểu 20 triệu lần, không tải ở 1.800 lần/giờ |
物料编码: S8FS-G05024CD
物料编码: ZC-Q2255
物料编码: NB7W-TW01B-V1
物料编码: H7EC-N
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.