物料编码: 2866750
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Cầu đấu xuyên UT 6 lắp thanh DIN, điện áp danh định 1000 V, dòng danh định 41 A, tiết diện danh định 6 mm².
物料编码
UT 6
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng Phoenix Contact | 3044131 |
| Model | UT 6 |
| Loại sản phẩm | Cầu đấu xuyên |
| Điện áp danh định | 1000 V |
| Dòng danh định | 41 A |
| Tiết diện dây danh định | 6 mm² |
| Kiểu đấu nối | Vít |
| Số điểm đấu nối | 2 |
| Bề rộng | 8,2 mm |
| Chiều cao | 47,7 mm |
| Chiều sâu | 46,9 mm |
| Chiều sâu trên NS 35/7,5 | 47,5 mm |
| Chiều sâu trên NS 35/15 | 55 mm |
| Màu | Xám RAL 7042 |
物料编码: 2866750
物料编码: 2908366
物料编码: 2905026
物料编码: 2708863
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.