物料编码: PF3W721-12-B-M
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Van điện từ 2 cửa SMC VXZ260KF. Thông số theo trang sản phẩm chính thức của SMC.
物料编码
VXZ260KF
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Size-Valve Type | Body Size:25A;Valve Type:N.C. |
| Body Material/Port Size/Orifice Diameter | Body Material:C37,Port Size:1,Orifice Diameter:25 |
| Voltage/Electrical Entry | Voltage:24 VDC,Electrical Entry:Grommet With Surge Voltage Suppressor |
| Special Voltage-Electrical Entry/Electrical Option | Không có |
| Other Option | Low Concentration Ozone Resistant And Applicable To Deionized Water(Seal Material:FKM): Not Compliant,Oil-Free: Not Compliant,Port Thread:Rc,One-touch Fitting |
| Installation Options | Không có |
| Special Electrical Entry Direction | IN Side(Standard) |
物料编码: PF3W721-12-B-M
物料编码: ISE20B-Y-01-W
物料编码: AS2052FS-06
物料编码: AS500-06
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.