物料编码: VUVG-L18-M52-MT-G14-1P3
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Van điện từ khí nén 3 cửa SMC VP544-5DU1-A. Thông số theo trang sản phẩm chính thức của SMC.
物料编码
VP544-5DU1-A
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | VP500 |
| Kiểu van pilot | Pilot bên trong |
| Thông số áp suất | Standard(0.7MPa) |
| Thông số cuộn điện | Tiêu chuẩn |
| Điện áp định mức | 24 VDC |
| Kiểu đấu nối điện | Đầu nối điện DIN |
| Đèn báo và bộ triệt xung | With Light/Surge Voltage Suppressor(Non-polar Type) |
| Cơ cấu điều khiển bằng tay | Khóa kiểu nhấn–xoay |
| Cỡ cổng | Without Sub-plate(For manifold) |
| Kiểu ren | Metric Thread (M5)/Rc |
| Kiểu tác động | Thường đóng (N.C.) |
物料编码: VUVG-L18-M52-MT-G14-1P3
物料编码: D-A93
物料编码: D-M9P
物料编码: AW30-03D-D
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.