物料编码: PF3W721-12-B-M
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Van điện từ khí nén 5 cửa SMC SY3120-5LZD-M5. Thông số theo trang sản phẩm chính thức của SMC.
物料编码
SY3120-5LZD-M5
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | SY3000 |
| Kiểu tác động | 2 vị trí, 1 cuộn điện |
| Thông số cuộn điện | Tiêu chuẩn |
| Điện áp định mức | 24 VDC |
| Kiểu đấu nối điện | L-type Plug Connector With Lead Wire (Length 300 mm) |
| Đèn báo và bộ triệt xung | Có đèn báo và bộ triệt xung |
| Cơ cấu điều khiển bằng tay | Push-turn Locking Slotted Type |
| Cỡ cổng A/B | M5X0.8 |
| Kiểu ren | Rc |
| Giá đỡ | Không có |
物料编码: PF3W721-12-B-M
物料编码: ISE20B-Y-01-W
物料编码: AS2052FS-06
物料编码: AS500-06
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.