物料编码: MS6-LFM-A
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Van điện từ khí nén FESTO MEBH-5/2-1/8-P-B. Valve function: 5/2 monostable; Kiểu điều khiển: electrical; Width: 17.8 mm.
物料编码
MEBH-5/2-1/8-P-B
单位
Chưa cập nhật
供货状态
联系报价
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | MEBH-5/2-1/8-P-B |
| Mã vật tư FESTO | 173006 |
| Valve function | 5/2 monostable |
| Kiểu điều khiển | electrical |
| Width | 17.8 mm |
| Standard nominal flow rate | 600 l/min |
| Áp suất làm việc | 2.5 ... 8 bar |
| Design structure | Piston slide |
| Type of reset | mechanical spring |
| Authorisation | c UL us - Recognized (OL) |
| Protection class | IP65 |
| Kích thước danh nghĩa | 5 mm |
| Grid dimension | 18 mm |
| Exhaust-air function | throttleable |
| Sealing principle | soft |
| Assembly position | Any |
| Manual override | with accessories, detenting |
| Type of piloting | Piloted |
| Pilot air supply | Internal |
| Flow direction | non reversible |
| Overlap | Positive overlap |
| Pilot pressure | 2.5 ... 8 bar |
| b value | 0.36 |
| C value | 2.55 l/sbar |
| Switching time off | 28 ms |
| Switching time on | 10 ms |
| Chu kỳ làm việc | 100 % |
| Thông số cuộn điện | 24 V DC: 2.5 W |
| Môi chất làm việc | Compressed air in accordance with ISO8573-1:2010 [7:4:4] |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (subsequently required for further operation) |
| Vibration resistance | Transport application test at severity level 1 in accordance with FN 942017-4 and EN 60068-2-6 |
| Shock resistance | Shock test with severity level 2 in accordance with FN 942017-5 and EN 60068-2-27 |
| Corrosion resistance classification CRC | 2 - Moderate corrosion stress |
| Storage temperature | -20 ... 40 °C |
| Medium temperature | -5 ... 50 °C |
| Sound pressure level | 75 dB(A) |
| Pilot medium | Compressed air in accordance with ISO8573-1:2010 [7:4:4] |
| Nhiệt độ môi trường | -5 ... 50 °C |
| Khối lượng sản phẩm | 105 g |
| Kết nối điện | Plug pattern type C to EN 175301-803 Plug |
| Mounting type | on manifold rail |
| Pilot exhaust port 82/84 | Sub-base |
| Kết nối khí nén cổng 1 | Sub-base |
| Kết nối khí nén cổng 2 | G1/8 |
| Pneumatic connection, port 3 | Sub-base |
| Pneumatic connection, port 4 | G1/8 |
| Pneumatic connection, port 5 | Sub-base |
| Materials note | Conforms to RoHS |
| Material seals | HNBR NBR |
| Vật liệu thân | Aluminium die cast |
物料编码: MS6-LFM-A
物料编码: MS9-LFM-A
物料编码: LFR-D-MAXI-A
物料编码: MS6-LFR-1/2-D7-ERV-AS
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.