物料编码: XB5AA31
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Ổ cắm/phích cắm công nghiệp Schneider VIVACE KB113LS_WE. TESFA hỗ trợ đối chiếu mã, thông số điện và báo giá cho nhu cầu MRO công nghiệp.
物料编码
VIVACE KB113LS_WE
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã hàng | VIVACE KB113LS_WE |
| Range | Vivace |
| Hãng sản xuất | Schneider Electric |
| Product or component type | Switched socket |
| Device short name | KB113 |
| Nhóm sản phẩm | Ổ cắm/phích cắm công nghiệp |
| Device application | Power supply<br />Control |
| Model / mã đặt hàng | VIVACE KB113LS_WE |
| Device presentation | Complete product |
| Ứng dụng | Tủ điện, hệ thống phân phối điện, tự động hóa và MRO nhà máy |
| Đối chiếu trước khi mua | Kiểm tra mã đặt hàng, dòng/áp, số cực, option và ảnh nhãn thiết bị đang dùng |
| Switch application | On/off switching |
| Main colour tint | White |
| Nguồn dữ liệu | CRM TESFA; ảnh theo mã/series/nhóm Schneider để hỗ trợ nhận diện ban đầu |
| Colour tint | White |
| Pilot light | Red neon indicator |
| Outlet poles configuration | 2P + E |
| Number of gangs | 1 gang |
| Colour tint | White |
| Material | Polycarbonate: grid plate<br />Polycarbonate: surround<br />Polycarbonate: base |
| Projecting depth | 8 mm |
| Device mounting | Flush |
| Mounting support | Wall mounted |
| fixing mode | By screw M3.5 |
| fixing center | 60.3 mm |
| Embedding depth | 22.0 mm |
| Rated current | 13 A at 250 V AC, no inductive load |
| Network frequency | 50/60 Hz |
| Contacts material | Brass and phosphor bronze |
| Connections - terminals | Pillar terminal |
| Terminal identifier | L<br />Earth<br />N |
| Tightening torque | 0.4 N.m |
| Clamping connection capacity | 3 x 2.5 mm²<br />2 x 4 mm² |
| Width | 86 mm |
| Height | 86 mm |
| Depth | 35 mm |
| Standards | IEC 60884 |
| Ambient air temperature for operation | 0…40 °C |
| Ambient air temperature for storage | -5…60 °C |
| Relative humidity | 0…95 % |
| Operating altitude | <= 2000 m |
| Environmental characteristic | Indoor use |
| IP degree of protection | IP20 |
| Unit Type of Package 1 | PCE |
| Number of Units in Package 1 | 1 |
| Package 1 Height | 8.600 cm |
| Package 1 Width | 3.500 cm |
| Package 1 Length | 8.600 cm |
| Package 1 Weight | 96.230 g |
| Unit Type of Package 2 | BB1 |
| Number of Units in Package 2 | 10 |
| Package 2 Height | 9.500 cm |
| Package 2 Width | 15.000 cm |
| Package 2 Length | 19.000 cm |
| Package 2 Weight | 995.000 g |
| Unit Type of Package 3 | S04 |
| Number of Units in Package 3 | 100 |
| Package 3 Height | 30.000 cm |
| Package 3 Width | 40.000 cm |
| Package 3 Length | 60.000 cm |
| Package 3 Weight | 10.450 kg |
物料编码: XB5AA31
物料编码: XB5AA42
物料编码: LRD21
物料编码: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.