物料编码: ODS10L1.8/LAK-M12
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

AMETEK Land 808100 là bộ vỏ gá làm mát bằng nước cho nhiệt kế hồng ngoại SPOT, tích hợp áo bảo vệ, bộ thổi khí và nắp sau có bản lề. Hãng khuyến nghị dùng cùng giá chỉnh hướng Pan and Tilt Bracket 806761; nhiệt kế được lựa chọn riêng.
物料编码
808100
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 808100 |
| Hãng | AMETEK Land |
| Tên theo hãng | SPOT Water Cooled Mounting |
| Thiết bị sử dụng | Nhiệt kế hồng ngoại cố định dòng SPOT |
| Phương pháp làm mát | Bằng nước |
| Cụm bảo vệ tích hợp | Áo bảo vệ và bộ thổi khí purge |
| Kiểu nắp sau | Nắp có bản lề |
| Giá chỉnh hướng được hãng khuyến nghị | Pan and Tilt Bracket 806761, lựa chọn riêng |
| Phạm vi sản phẩm | Bộ vỏ gá; nhiệt kế SPOT được lựa chọn riêng |
物料编码: ODS10L1.8/LAK-M12
物料编码: BNS 260-11ZG-ST-L
物料编码: 067B3342
物料编码: IMA18-10BE1ZC0K
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.