物料编码: TM4411
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

WIKA CS4R DIN-rail temperature controller. Mã và hình ảnh được đối chiếu từ nguồn chính thức của WIKA.
物料编码
CS4R
单位
Bộ
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Bộ)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Model | CS4R |
| Mounting | DIN rail |
| Control modes | PID, PI, PD, ON/OFF |
| Sensor input | Multifunction: Pt100, thermocouples, standard signals |
| Control output options | Relay, logic level or 4–20 mA |
| Auto-tuning | Integrated |
| Alarm output | Standard actual-value monitoring |
| Optional interface | RS-485 |
| Dimensions | 75 × 22.5 mm |
物料编码: TM4411
物料编码: TD2261
物料编码: UT305S
物料编码: 608-H1
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.