物料编码: MS6-LFM-A
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Xi lanh compact FESTO ADVU-32-25-A-P-A. Hành trình: 25 mm; Đường kính piston: 32 mm; Ren cần piston: M10x1.25.
物料编码
ADVU-32-25-A-P-A
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | ADVU-32-25-A-P-A |
| Mã vật tư FESTO | 156620 |
| Hành trình | 25 mm |
| Đường kính piston | 32 mm |
| Ren cần piston | M10x1.25 |
| Cushioning | Elastic cushioning rings/plates at both ends |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Chế độ hoạt động | Double-acting |
| Piston-rod end | Male thread |
| Design | Piston Piston rod |
| Position detection | Via proximity switch |
| Variants | Piston rod at one end |
| Áp suất làm việc | 0.08 MPa...1 MPa 0.8 bar...10 bar 11.6 psi...145 psi |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| Corrosion resistance class CRC | 2 - Moderate corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Nhiệt độ môi trường | -20 °C...80 °C |
| Impact energy in end positions | 0.4 J |
| Theoretical force at 0.6 MPa (6 bar, 87 psi), return stroke | 415 N |
| Theoretical force at 0.6 MPa (6 bar, 87 psi), advance stroke | 483 N |
| Moving mass for 0 mm stroke | 49 g |
| Additional moving mass per 10 mm stroke | 9 g |
| Basic weight for 0 mm stroke | 300 g |
| Additional weight per 10 mm stroke | 40 g |
| Type of mounting | Either: With through-hole With accessories |
| Kết nối khí nén | G1/8 |
| Material collar screws | Galvanised steel |
| Material cover | Wrought aluminium alloy |
| Material dynamic seals | NBR TPE-U(PU) |
| Material piston rod | High-alloy stainless steel |
| Material cylinder barrel | Wrought aluminium alloy |
物料编码: MS6-LFM-A
物料编码: MS9-LFM-A
物料编码: LFR-D-MAXI-A
物料编码: MS6-LFR-1/2-D7-ERV-AS
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.
Checklist chọn coil van điện từ theo mã thân van, điện áp AC/DC, tần số, kích thước và đầu cắm. Có hình minh họa cùng nguồn Festo.