物料编码: ISE20B-Y-01-W
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Xi lanh khí nén SMC CDG1BA63-75Z1. Thông số theo trang sản phẩm chính thức của SMC.
物料编码
CDG1BA63-75Z1
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Công tắc từ và nam châm tích hợp | Có công tắc từ |
| Mounting | Basic(Without Trunnion Mounting Female Thread) |
| Loại | Air Cushion |
| Đường kính danh nghĩa | 63 mm |
| Kiểu ren cổng | Rubber Bumper:Rc(Φ20-Φ100);Air Cushion:M5×0.8(Φ20,Φ25),Rc(Φ32-Φ100). |
| Hành trình xi lanh | 75 mm |
| Rod End Thread | Male Rod End |
| Suffix For Cylinder (Rod Boot) | Không có chụp bảo vệ cần piston |
| Giá đỡ khớp xoay | Không kèm giá đỡ |
| Giá đỡ đầu cần piston | Không kèm giá đỡ |
| Công tắc từ | Không có công tắc từ |
物料编码: ISE20B-Y-01-W
物料编码: AS2052FS-06
物料编码: AS500-06
物料编码: RBC2015
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.