物料编码: PF3W721-12-B-M
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

●12 sizes, 6 types of pad forms The mounting bracket can be selected according to the application. ●Pad form: Flat type, Flat type with ribs, Bellows type,Thin flat type, Thin flat type with ribs, Deep type ●Mounting: Male thread, Female thread ●Vacuum inlet direction: Vertical, Lateral ●Vacuum inlet: Male thread, Fema
物料编码
ZPT40UNJ20-06-A14
单位
Chưa cập nhật
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | ZPT40UNJ20-06-A14 |
| Vacuum Inlet Direction | Vertical |
| Pad Diameter | Φ40 mm |
| Pad Form | Flat Type |
| Material | NBR |
| Buffer Specification | Rotating |
| Buffer Stroke (mm) | 20 mm |
| Vacuum Inlet | Φ6 One-touch Fitting |
| Connection | M14x1 Male Thread |
物料编码: PF3W721-12-B-M
物料编码: ISE20B-Y-01-W
物料编码: AS2052FS-06
物料编码: AS500-06
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Hướng dẫn chọn cảm biến tiệm cận điện cảm theo vật cần phát hiện, khoảng cách, kiểu lắp, nguồn, ngõ ra, tốc độ và môi trường; có sơ đồ và ví dụ datasheet hãng.
Phân biệt phớt kín và tấm chắn vòng bi, cách kiểm tra mã 2RS/ZZ theo hãng và vì sao C3 phải được xét riêng khi thay thế.