Quy trình đối chiếu cảm biến thay thế theo cơ khí, điện và chức năng. Có ma trận kiểm tra, ví dụ tình huống và hồ sơ cần gửi để xác minh.
コンテンツを読み込み中…
コンテンツを読み込み中…
製品カタログ
供給カテゴリを選択すると、よくご依頼いただく品番の確認、購買リストの作成、TESFA への見積依頼が行えます。
製品を検索中…
供給カテゴリ
供給カテゴリを選択すると、よくご依頼いただく品番の確認、購買リストの作成、TESFA への見積依頼が行えます。
交換が必要な製品グループ、規格、品番を特定します。
必要な品番と数量をまとめて 1 件の依頼にします。
TESFA が仕様と供給条件を確認し、ご連絡先に基づいて回答します。
供給カテゴリ
TESFAが正しい品番を照合し、より明確に見積もりを回答するためにご用意いただきたい情報です。
確認すべき仕様、規格、材質、パラメータ。
購買記録に必要な CO/CQ や VAT インボイスの要件。
必要な数量、供給条件、想定納期。
カートを確認し、ご連絡先を入力して依頼を送信してください。TESFA が品番ごとにお見積りを作成します。
Quy trình đối chiếu cảm biến thay thế theo cơ khí, điện và chức năng. Có ma trận kiểm tra, ví dụ tình huống và hồ sơ cần gửi để xác minh.
Chọn cáp cảm biến M8/M12 theo đầu đực/cái, số cực, coding, sơ đồ chân và môi trường. Có hình minh họa, bảng kiểm và mẫu yêu cầu báo giá.
Giải thích NO/NC của cảm biến, bảng trạng thái khi có vật và cách phân biệt với PNP/NPN. Checklist kiểm tra trước khi đặt mua hoặc thay thế.
250 件の結果を表示250 件中 25~36 件の品番を表示
21 ページ中 3 ページ
品番: IV3-G120
品番: FS-N11CP
品番: FS-V31C
品番: BPS 250
品番: 7MF0340-3HM01-5AF2-Z
品番: 7MF0440-1BM01-5AF2-Z
品番: CDRA1FS100-180CZ-M9BW
品番: 423915
品番: IN30-E0306K
品番: BNS 260-11ZG-ST-L
品番: BNS 260-11ZG-ST-R
品番: A-10