品番: Cond Sensor 1.5Tri 0.1C SS ISM
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Điện cực pH thủy tinh DGi116-Solvent cho chuẩn độ môi trường không nước, mối nối thủy tinh mài di động và nhận diện Plug & Play.
品番
DGi116-Solvent
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Model | DGi116-Solvent |
| Loại | Điện cực pH thủy tinh kết hợp |
| Ứng dụng | Chuẩn độ môi trường không nước, dầu và nền gốc dầu |
| Mối nối tham chiếu | Thủy tinh mài di động |
| Hệ tham chiếu | LiCl-ARGENTHAL |
| Dải nhiệt độ tham chiếu | 0–60 °C |
| Nhận diện cảm biến | Plug & Play |
品番: Cond Sensor 1.5Tri 0.1C SS ISM
品番: InPro 4281i/SG/120
品番: AB204-S
品番: EVA C1 X
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Checklist chọn coil van điện từ theo mã thân van, điện áp AC/DC, tần số, kích thước và đầu cắm. Có hình minh họa cùng nguồn Festo.