品番: Cond Sensor 1.5Tri 0.1C SS ISM
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Bộ 100 kim tiêm kích thước 80 × 0,8 mm dùng đưa mẫu vào máy chuẩn độ Karl Fischer Mettler Toledo.
品番
71484
単位
Hộp
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Hộp)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã vật tư | 71484 |
| Loại | Kim tiêm đưa mẫu |
| Kích thước | 80 × 0,8 mm |
| Số lượng | 100 chiếc |
| Ứng dụng | Máy chuẩn độ Karl Fischer |
品番: Cond Sensor 1.5Tri 0.1C SS ISM
品番: InPro 4281i/SG/120
品番: A-82.931.060
品番: AB204-S
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.