品番: IR18.D08L-Q60.IA1E.7BO
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

FDU510W1T5/1O1-0K1 dùng cảm biến UVS, nguồn 230 VAC, ngưỡng ngắt 5 µA, thời gian an toàn 1 s, tiếp điểm 1NO + 1NC.
品番
FDU510W1T5/1O1-0K1
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FDU510W1T5/1O1-0K1 |
| Chế độ đầu đốt | Gián đoạn |
| Nguồn cấp | 230 VAC, -15/+10%, 50/60 Hz |
| Cảm biến phối hợp | UVS |
| Ngưỡng ngắt | 5 µA |
| Thời gian an toàn khi vận hành | 1 s |
| Tiếp điểm báo ngọn lửa | 1NO + 1NC |
| Ngõ ra cường độ tín hiệu | Không có |
| Đầu nối | Đầu nối vít |
| Cấp bảo vệ thiết bị | IP20 |
品番: IR18.D08L-Q60.IA1E.7BO
品番: CDTA-2N000
品番: BES05Z1
品番: DL3A-3
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.