品番: SW-T2H
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

SWAN A-87.334.150 là cảm biến độ dẫn UP-CON1000, ren NPT 3/4 inch, cáp 5 m, tích hợp Pt1000; dải khuyến nghị 0,055 µS/cm đến 30 mS/cm.
品番
UP-CON1000 NPT
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Model | UP-CON1000 NPT |
| Mã hàng | A-87.334.150 |
| Kết nối quá trình | NPT 3/4 inch |
| Chiều dài cáp cố định | 5 m |
| Dải đo khuyến nghị | 0,055 µS/cm đến 30 mS/cm |
| Hằng số tế bào danh nghĩa | Khoảng 0,04 cm⁻¹ |
| Cảm biến nhiệt độ | Pt1000, cấp A |
| Vật liệu thân | SS316L |
| Vật liệu điện cực | Titan |
| Vật liệu cách điện | PEEK |
品番: SW-T2H
品番: 1094609
品番: 1108991
品番: HM20-21/100-C-K35
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.