品番: IR18.D08L-Q60.IA1E.7BO
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Cảm biến ngọn lửa UV Kromschröder UVS10D0G1, kính chắn nhiệt thạch anh, ren trong Rp 1/2, đầu cáp M20, IP65.
品番
UVS10D0G1
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | UVS10D0G1 |
| Chế độ đầu đốt | Gián đoạn |
| Kính chắn nhiệt | Thạch anh |
| Đầu nối quá trình | Ren trong Rp 1/2; không có cổng khí làm mát |
| Đầu cáp | M20 |
| Ống UV | R16388 |
| Dải phổ | 185–280 nm |
| Vỏ | Nhôm |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Nhiệt độ môi trường | -40 đến +80 °C |
品番: IR18.D08L-Q60.IA1E.7BO
品番: CDTA-2N000
品番: BES05Z1
品番: DL3A-3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.