品番: NBN40-L2-E2-V1
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

V1SD-G-ABG-PG9: Đầu đực M12 thẳng 4 chân D-coded, lắp dây tại chỗ, chống nhiễu, dùng với cáp đường kính 5–8 mm và PROFINET.
品番
V1SD-G-ABG-PG9
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | V1SD-G-ABG-PG9 |
| Mã tài liệu hãng | 209344 |
| Kiểu đầu nối | M12 đực thẳng, khóa ren |
| Số chân | 4 |
| Mã hóa | D-coded |
| Giao thức ứng dụng | PROFINET |
| Phân hạng linh kiện | CAT5 theo IEC 11801 |
| Điện áp làm việc tối đa | 250 V AC/DC |
| Dòng làm việc | 4 A |
| Điện trở cách điện tối thiểu | 10.000 MΩ |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Nhiệt độ môi trường | −40 … +85 °C |
| Đường kính cáp phù hợp | 5 … 8 mm |
| Đấu nối | Terminal vít, tối đa 0,75 mm² / AWG 18 |
| Chống nhiễu | Tiếp xúc chắn nhiễu bằng lò xo iris |
| Vật liệu thân và phần ren | Kẽm đúc mạ nickel |
| Bề mặt tiếp điểm | Mạ vàng (Au) |
| Mô-men siết đầu nối | 0,6 N·m |
| Chu kỳ cắm rút tối thiểu | 100 |
| Khối lượng | 45,9 g |
品番: NBN40-L2-E2-V1
品番: KFD2-STC4-Ex1
品番: NCB5-18GM40-N0-5M
品番: KFD2-PT2-Ex1-5
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.