品番: NBN40-L2-E2-V1
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Đầu đọc vị trí quang trên băng mã Data Matrix, giao tiếp PROFINET RT, khoảng đọc 100 mm, độ chính xác ±0,2 mm, IP67.
品番
PXV100Q-F200-B17-V1D
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Công nghệ | Định vị quang bằng băng mã Data Matrix |
| Tốc độ di chuyển tối đa | 8 m/s |
| Chiều dài đo tối đa | 100.000 m |
| Khoảng cách đọc | 100 mm |
| Độ sâu trường | ±50 mm |
| Vùng đọc | 115 × 73 mm |
| Độ chính xác | ±0,2 mm |
| Tần số quét | 40 lần/giây |
| Nguồn sáng | LED đỏ tích hợp |
| Nguồn cấp | 15–30 VDC, PELV |
| Công suất tiêu thụ | 6 W |
| Giao tiếp | PROFINET IO RT, 100BASE-TX |
| Tốc độ truyền | 100 Mbit/s |
| Ngõ ra chuyển mạch | 1–3 ngõ ra lập trình được, 150 mA/ngõ |
| Đầu nối | M12 8 chân nguồn/I/O; 2 ổ M12 4 chân D-coded LAN |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Kích thước | 70 × 70 × 50 mm |
品番: NBN40-L2-E2-V1
品番: KFD2-STC4-Ex1
品番: NCB5-18GM40-N0-5M
品番: KFD2-PT2-Ex1-5
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.