품목 코드: APE-8T-3N
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Cảm biến áp suất Atlas Copco 1089962516, ngõ ra 0–5 V, ren 1/4-18 NPT, IP67; dải cài đặt 0 đến 17 bar(g) theo hồ sơ DEWA.
품목 코드
1089962516
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã phụ tùng | 1089962516 |
| Loại cảm biến | Cảm biến áp suất |
| Dải cài đặt theo hồ sơ DEWA | 0 đến 17 bar(g) |
| Ngõ ra theo hồ sơ DEWA | 0–5 V |
| Ren kết nối theo hồ sơ DEWA | 1/4-18 NPT |
| Cấp bảo vệ theo hồ sơ DEWA | IP67 |
| Vật liệu theo hồ sơ DEWA | Thép không gỉ 1.4301 |
| Ứng dụng hãng công bố | Máy nén khí không dầu ZR/ZT |
품목 코드: APE-8T-3N
품목 코드: SV615AS
품목 코드: P440
품목 코드: 2088G2S22A1KBQ4HR5
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.