품목 코드: D-M9P
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Cảm biến tiệm cận cảm ứng IFM II5490. Electrical design: PNP/NPN; Output function: normally open / closed; (selectable).
품목 코드
II5490
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | II5490 |
| Electrical design | PNP/NPN |
| Output function | normally open / closed; (selectable) |
| Sensing range [mm] | 10 |
| Housing | Threaded type |
| Dimensions [mm] | M30 x 1.5 / L = 78 |
| Operating voltage [V] | 10...55 DC |
| Protection class | II |
| Reverse polarity protection | yes |
| Max. voltage drop switching output DC [V] | 4.6 |
| Minimum load current [mA] | 4 |
| Max. leakage current [mA] | 0.5 |
| Permanent current rating of switching output DC [mA] | 400 |
| Switching frequency DC [Hz] | 450 |
| Short-circuit protection | yes |
| Type of short-circuit protection | yes (non-latching) |
| Overload protection | yes |
| Real sensing range Sr [mm] | 10 ± 10 % |
| Operating distance [mm] | 0...8.1 |
| Correction factor | steel: 1 / stainless steel: 0.7 / brass: 0.4 / aluminum: 0.3 / copper: 0.2 |
| Hysteresis [% of Sr] | 1...15 |
| Switch-point drift [% of Sr] | -10...10 |
| Ambient temperature [°C] | -25...80 |
| Protection | IP 67 |
| EMC | EN 60947-5-2; EN 55011: class B |
| MTTF [years] | 1699 |
| Weight [g] | 151 |
| Mounting | flush mountable |
| Thread designation | M30 x 1.5 |
| Material | housing: brass white bronze coated; sensing face: PBT |
| Display | Switching status: 1 x LED, yellow |
| Items supplied | lock nuts: 2 |
| Pack quantity | 1 pcs. |
| Connector | 1 x M12; coding: A; Contacts: 4 |
품목 코드: D-M9P
품목 코드: UK1C/G1-0ESY
품목 코드: GTB2S-P5451
품목 코드: KTM-WP11172P
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.