품목 코드: D-M9P
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Cảm biến tiệm cận cảm ứng ifm IM5131. Thông tin và thông số được đối chiếu trực tiếp từ trang sản phẩm của ifm.
품목 코드
IM5131
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Electrical design | PNP |
| Output function | normally open |
| Khoảng cách cảm biến [mm] | 40 |
| Kích thước [mm] | 40 x 40 x 54 |
| Điện áp hoạt động [V] | 10...36 DC |
| Dòng tiêu thụ [mA] | < 20 |
| Reverse polarity protection | yes |
| Electrical design | PNP |
| Output function | normally open |
| Max. voltage drop switching output DC [V] | 2.5 |
| Permanent current rating of switching output DC [mA] | 200 |
| Tần số đóng cắt DC [Hz] | 200 |
| Short-circuit protection | yes |
| Khoảng cách cảm biến [mm] | 40 |
| Real sensing range Sr [mm] | 40 ± 10 % |
품목 코드: D-M9P
품목 코드: UK1C/G1-0ESY
품목 코드: GTB2S-P5451
품목 코드: KTM-WP11172P
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.