รหัสสินค้า: TM4411
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

3101: Bộ chuyển đổi cặp nhiệt điện J/K, ngõ ra dòng hoặc điện áp, nguồn 16,8–31,2 VDC, thân rộng 6,1 mm và cấu hình DIP switch.
รหัสสินค้า
3101
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 3101 |
| Ngõ vào | Cặp nhiệt điện J hoặc K |
| Dải đo có thể cấu hình, loại J | −100 … +1200 °C |
| Dải đo có thể cấu hình, loại K | −180 … +1372 °C |
| Ngõ ra dòng có thể cấu hình | 0–20 mA hoặc 4–20 mA |
| Ngõ ra điện áp có thể cấu hình | 0–5 / 1–5 / 0–10 / 2–10 V |
| Nguồn cấp | 16,8 … 31,2 VDC |
| Cấu hình | DIP switch |
| Thời gian đáp ứng có thể chọn | < 30 ms hoặc 300 ms |
| Kích thước cao × rộng × sâu | 113 × 6,1 × 115 mm |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ hoạt động | −25 … +70 °C |
| Khối lượng xấp xỉ | 70 g |
รหัสสินค้า: TM4411
รหัสสินค้า: TD2261
รหัสสินค้า: UT305S
รหัสสินค้า: 608-H1
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.