Mã hàng: 6MF2805-0AA00
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Module ngõ vào tương tự SIEMENS 6ES7231-0HC22-0XA8. Power loss / Power loss, typ.: 2 W; Analog inputs / Số ngõ vào tương tự: 4; Difference; Analog inputs / Input ranges / Voltage: Yes.
Mã hàng
6ES7231-0HC22-0XA8
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 6ES7231-0HC22-0XA8 |
| Tên gọi chính hãng | *** spare part *** SIMATIC S7-200 CN analog input EM 231, only for S7-22X CPU, 4 AI, 0-10V DC, 12 bit converter this S7-200 CN product only has CE approval |
| Power loss / Power loss, typ. | 2 W |
| Analog inputs / Số ngõ vào tương tự | 4; Difference |
| Analog inputs / Input ranges / Voltage | Yes |
| Analog inputs / Input ranges / Current | Yes |
| Analog inputs / Input ranges / Thermocouple | No |
| Analog inputs / Input ranges / Resistance thermometer | No |
| Analog inputs / Input ranges / Resistance | No |
| Analog value generation for the inputs / Integration and conversion time/resolution per channel / Resolution with overrange (bit including sign), max. | 12 bit |
| Dimensions / Chiều rộng | 71.2 mm |
| Dimensions / Chiều cao | 80 mm |
| Dimensions / Chiều sâu | 62 mm |
Mã hàng: 6MF2805-0AA00
Mã hàng: 6ES7440-1CS00-0YE0
Mã hàng: 3RB2283-4AA1
Mã hàng: 6MF2852-0AA00
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.