Mã hàng: RJ71LP21-25
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

MCB ba cực, dòng định mức 16 A, đặc tính tác động C và khả năng cắt 10 kA tại 415 V theo trang hãng.
Mã hàng
BH-D10 3P 16A 10kA CN
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | WS-V SERIES - MCB |
| Loại thiết bị | Aptomat tép BH-D |
| Dòng định mức (A) | 16 |
| Điện áp định mức (V) | 400 |
| Loại nguồn điện | AC |
| Số cực | 3 |
| Đặc tính tác động tức thời | Đặc tính C |
| Khả năng cắt tại 415 V (kA) | 10 |
| Số chu kỳ ở dòng định mức | 10000 |
| Số chu kỳ không tải | 10000 |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60898-1 |
| Chiều rộng (mm) | 54 |
| Chiều cao (mm) | 87 |
| Chiều sâu (mm) | 70 |
| Khối lượng (kg) | 0,45 |
Mã hàng: RJ71LP21-25
Mã hàng: BH-D10 2P 32A TYPE C N
Mã hàng: ME96SSEB-MB
Mã hàng: R60DA8-G
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.