Mã hàng: RJ71LP21-25
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Biến tần Mitsubishi Electric FR-A820-0.75K-1. Mã và thông số được đối chiếu từ trang sản phẩm chính thức của Mitsubishi Electric.
Mã hàng
FR-A820-0.75K-1
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Điện áp định mức tối thiểu (V) | 200 |
| Điện áp cho phép tối thiểu (V) | 170 |
| Điện áp định mức tối đa (V) | 240 |
| Điện áp cho phép tối đa (V) | 264 |
| Loại dòng điện | AC |
| Số pha | 3 |
| Dòng đầu ra định mức SLD (A) | 7,7 |
| Dòng đầu ra định mức LD (A) | 7 |
| Dòng đầu ra định mức ND (A) | 5 |
| Dòng đầu ra định mức HD (A) | 3 |
| Công suất động cơ định mức SLD (kW) | 1,5 |
| Công suất động cơ định mức LD (kW) | 1,5 |
| Công suất động cơ định mức ND (kW) | 0,75 |
| Công suất động cơ định mức HD (kW) | 0,4 |
| Dải tần số (Hz) | 0,2–590 |
Mã hàng: RJ71LP21-25
Mã hàng: BH-D10 2P 32A TYPE C N
Mã hàng: ME96SSEB-MB
Mã hàng: R60DA8-G
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.