Mã hàng: ACS880-01-017A-3
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

ATV630D55N4: 55 kW (tải thường) 45 kW (tải nặng), nguồn 3 pha 380–480 VAC, IP21.
Mã hàng
ATV630D55N4
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | ATV630D55N4 |
| Công suất động cơ theo chế độ tải | 55 kW (tải thường) 45 kW (tải nặng) |
| Điện áp nguồn định mức | 380...480 V |
| Số pha nguồn | 3 pha |
| Tần số nguồn | 50...60 Hz |
| Dòng ra liên tục theo chế độ tải | 106 A at 2.5 kHz for tải thường 88 A at 2.5 kHz for tải nặng |
| Dòng quá tải tạm thời | 116.6 A during 60 s (tải thường) 132 A during 60 s (tải nặng) |
| Dải tần số đầu ra | 0.1…500 Hz |
| Tần số chuyển mạch danh định | 2.5 kHz |
| Cấp bảo vệ | IP21 |
| Bộ lọc EMC | Integrated with 150 m conforming to IEC 61800-3 category C3 |
| Truyền thông | Ethernet Modbus serial Modbus TCP |
| Chiều rộng | 290 mm |
| Chiều cao | 922 mm |
| Chiều sâu | 323 mm |
Mã hàng: ACS880-01-017A-3
Mã hàng: ACS880-01-09A4-3
Mã hàng: FR-D740-5.5K
Mã hàng: 3AXD50000724666
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.