Mã hàng: 3RA2816-0EW20
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Bộ đếm thời gian SIEMENS 7KT5801. Model / product brand name: SENTRON; Model / product designation: Mechanical time counter; General technical data / principle of operation of the operating hours counter: analog.
Mã hàng
7KT5801
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 7KT5801 |
| Tên gọi chính hãng | time counter, mechanical, 10-24 V DC |
| Model / product brand name | SENTRON |
| Model / product designation | Mechanical time counter |
| General technical data / principle of operation of the operating hours counter | analog |
| General technical data / reset function | no |
| General technical data / type of voltage of the operating voltage | DC |
| General technical data / input voltage | 24 V |
| Protection class / protection class IP | IP20 |
| Number / number of characters that can be displayed | 7 |
| Mechanical Design / height | 90 mm |
| Mechanical Design / height of the front plate | 45 mm |
| Mechanical Design / width | 36 mm |
| Mechanical Design / width of the front plate | 36 mm |
| Mechanical Design / installation depth | 64 mm |
| Mechanical Design / number of modular width units | 2 |
| Mechanical Design / fastening method | DIN rail |
| Mechanical Design / Net Weight | 95 g |
Mã hàng: 3RA2816-0EW20
Mã hàng: 3RT2035-1NB30
Mã hàng: 6MF2805-0AA00
Mã hàng: 6ES7440-1CS00-0YE0
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.