Mã hàng: 151687
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Bộ điều chỉnh áp suất tỷ lệ FESTO MPPES-3-1/8-6-420. Nominal size, supply: 3 mm; Nominal size, exhaust: 2 mm; Kiểu điều khiển: Electrical.
Mã hàng
MPPES-3-1/8-6-420
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | MPPES-3-1/8-6-420 |
| Mã vật tư FESTO | 187353 |
| Nominal size, supply | 3 mm |
| Nominal size, exhaust | 2 mm |
| Kiểu điều khiển | Electrical |
| Sealing principle | Soft |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Design | Directly actuated piston regulator |
| Short circuit current rating | For all electrical connections |
| Safety instructions | Safety position MPPES: if the power supply cable is interrupted, the output pressure drops to 0 bar. |
| Reverse polarity protection | For all electrical connections |
| Valve function | 3-way proportional-pressure regulator, closed |
| Áp suất làm việc | 0.8 MPa 8 bar |
| Dải điều chỉnh áp suất | 0 MPa...0.6 MPa 0 bar...6 bar |
| Inlet pressure 1 | 7 bar...8 bar 0.7 MPa...0.8 MPa |
| Max. pressure hysteresis | 0.001 MPa 0.01 bar |
| Switching time off | 280 ms |
| Switching time on | 210 ms |
| Operational voltage range DC | 18 V...30 V |
| Nominal operating voltage DC | 24 V |
| Residual ripple | 10% |
| SETPOINT/ACTUAL values | Current type 4-20 mA |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] Inert gas |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| Approval | RCM |
| KC mark | KC-EMV |
| CE mark (see declaration of conformity) | To EU EMC Directive In accordance with EU RoHS Directive |
| UKCA marking (see declaration of conformity) | To UK instructions for EMC To UK RoHS instructions |
| Corrosion resistance class CRC | 2 - Moderate corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B2-L |
| Media temperature | 0 °C...60 °C |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Nhiệt độ môi trường | 0 °C...50 °C |
| Khối lượng sản phẩm | 915 g |
| Kết nối điện | 8-pin M16x0.75 Plug To DIN 45326 Round design |
| Type of mounting | With through-hole |
| Kết nối khí nén cổng 1 | G1/8 |
| Kết nối khí nén cổng 2 | G1/8 |
| Pneumatic connection, port 3 | G1/8 |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Vật liệu thân | Wrought aluminium alloy |
| Material membrane | NBR |
Mã hàng: 151687
Mã hàng: LFR-1-D-MAXI-A-MPA
Mã hàng: VL-5/3G-3/8-B
Mã hàng: DAPS-0015-090-R-F04
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.