Mã hàng: MS6-LFR-1/4-D7-ERM-AS
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Bộ điều chỉnh áp suất FESTO LR-1/2-D-7-O-MIDI. Kích cỡ: Midi; Dòng sản phẩm: D; Actuator lock: Rotary knob with detent.
Mã hàng
LR-1/2-D-7-O-MIDI
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | LR-1/2-D-7-O-MIDI |
| Mã vật tư FESTO | 162602 |
| Kích cỡ | Midi |
| Dòng sản phẩm | D |
| Actuator lock | Rotary knob with detent |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Design | Directly actuated diaphragm regulator |
| Controller function | Output pressure constant With primary pressure compensation With secondary exhausting |
| Pressure gauge (ANALOG) or Pressure display (DIGITAL) | Prepared for G1/4 |
| Áp suất làm việc | 0 MPa...1.6 MPa 0 bar...16 bar |
| Dải điều chỉnh áp suất | 0.5 bar...7 bar |
| Max. pressure hysteresis | 0.02 MPa 0.2 bar 2.9 psi |
| Lưu lượng danh định tiêu chuẩn | 4000 l/min |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] Inert gas |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| Corrosion resistance class CRC | 2 - Moderate corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Air purity class at output | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] Inert gas |
| Media temperature | -10 °C...60 °C |
| Nhiệt độ môi trường | -10 °C...60 °C |
| Khối lượng sản phẩm | 660 g |
| Type of mounting | Front panel mounting Inline installation With accessories |
| Kết nối khí nén cổng 1 | G1/2 |
| Kết nối khí nén cổng 2 | G1/2 |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material sub-base | Die-cast zinc |
| Material seals | NBR |
| Vật liệu thân | Die-cast zinc |
Mã hàng: MS6-LFR-1/4-D7-ERM-AS
Mã hàng: MS6-LFR-1/2-D7-ERM-AS
Mã hàng: MSB6-1/2:C3J2-WP
Mã hàng: MS9-LFX
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.