Mã hàng: 151687
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

CMSX-P-S-C-U-F1-D-50-A, mã article 3929313: bộ định vị điện khí nén của Festo. Dải đo vị trí: 0 deg...100 deg; Áp suất làm việc: 0.3 MPa...0.8 MPa 3 bar...8 bar 43.5 psi...116 psi.
Mã hàng
CMSX-P-S-C-U-F1-D-50-A
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | CMSX-P-S-C-U-F1-D-50-A |
| Mã article Festo | 3929313 |
| Dải đo vị trí | 0 deg...100 deg |
| Áp suất làm việc | 0.3 MPa...0.8 MPa 3 bar...8 bar 43.5 psi...116 psi |
| Điện áp hoạt động DC danh định | 24 V |
| Dải điện áp hoạt động DC | 21.6 V...26.4 V |
| Dải tín hiệu điều khiển | 0 - 10 V 0 - 20 mA 4 - 20 mA |
| Ngõ ra chuyển mạch | 3 x PNP or 3 x NPN, switchable |
| Kiểu thiết kế | Bộ định vị điện khí nén kỹ thuật số |
| Chế độ hoạt động | Tác động kép |
| Vị trí lắp đặt | Bất kỳ |
| Kiểu lắp đặt | With accessories |
| Môi chất làm việc | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Lưu lượng danh nghĩa theo DIN 1343 | 50 l/min |
| Kết nối khí nén | G1/8 |
| Dòng tiêu thụ tối đa | 600 mA |
| Độ phân giải ngõ vào analog | 16 bit |
| Nhiệt độ môi trường | -5 °C...60 °C |
Mã hàng: 151687
Mã hàng: LFR-1-D-MAXI-A-MPA
Mã hàng: VL-5/3G-3/8-B
Mã hàng: DAPS-0015-090-R-F04
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.