Mã hàng: BNS 260-11ZG-ST-L
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

XS4P18AB110: Cảm biến M18 dài 41 mm, Sn 8 mm, ngõ ra analog 0–10 V, nguồn 24–48 VDC, cáp 2 m.
Mã hàng
XS4P18AB110
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | XS4P18AB110 |
| Kiểu thân | Trụ M18, dài 41 mm |
| Khoảng cách danh định Sn | 8 mm |
| Ngõ ra analog | 0 … 10 V |
| Số dây | 3 dây |
| Nguồn định mức | 24 … 48 VDC |
| Giới hạn nguồn | 15 … 58 VDC |
| Vùng hoạt động theo datasheet | 0,8 … 8 mm |
| Kiểu lắp | Không lắp chìm |
| Cấp bảo vệ | IP67 theo IEC 60529 |
| Chiều dài cáp | 2 m |
| Thành phần cáp | 3 × 0,34 mm² |
| Ren | M18 × 1 |
| Vật liệu thân | PBT |
| Vật liệu mặt cảm biến | PPS |
| Tần số theo datasheet | Tối đa 500 Hz |
| Nhiệt độ hoạt động | −25 … +70 °C |
| Khối lượng tịnh | 0,08 kg |
Mã hàng: BNS 260-11ZG-ST-L
Mã hàng: 067B3342
Mã hàng: IMA18-10BE1ZC0K
Mã hàng: KTX-WB9114225AZZZZ
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.