Mã hàng: IGS232
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

SICK WTB9-3P3461, mã đặt hàng 1049051, là cảm biến quang phản xạ khuếch tán có triệt nền, dùng LED đỏ PinPoint 650 nm, nguồn 10–30 VDC và ngõ ra PNP. Khoảng phát hiện tối đa 20–350 mm với vật trắng phản xạ 90%; dải tham chiếu cho vật phản xạ 6% là 20–200 mm.
Mã hàng
1049051
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 1049051 |
| Hãng | SICK |
| Model | WTB9-3P3461 |
| Nguyên lý | Phản xạ khuếch tán, triệt nền |
| Khoảng phát hiện tối đa | 20–350 mm, vật phản xạ 90% theo chuẩn trắng DIN 5033 |
| Dải tham chiếu | 20–200 mm, vật phản xạ 6% |
| Nguồn sáng | LED đỏ PinPoint, 650 nm |
| Vệt sáng | Đường kính 4,5 mm tại khoảng cách 75 mm |
| Điều chỉnh | Chiết áp 5 vòng |
| Nguồn cấp | 10–30 V DC |
| Ngõ ra | PNP, hai ngõ ra bổ sung nhau, chuyển sáng/tối |
| Dòng ngõ ra tối đa | 100 mA; từ nhiệt độ môi trường 50 °C giới hạn tối đa 50 mA |
| Thời gian đáp ứng | <0,333 ms, với tải thuần trở |
| Tần số chuyển mạch | 1.500 Hz khi tỷ lệ sáng/tối 1:1 |
| Kết nối | Cáp PVC 120 mm với giắc M12 4 chân; không uốn cáp dưới 0 °C |
| Kích thước rộng × cao × sâu | 12,2 × 50 × 23,6 mm |
| Vật liệu | Vỏ nhựa VISTAL; quang học PMMA |
| Cấp bảo vệ | IP66 / IP67 / IP69K |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 đến +60 °C |
| Khối lượng theo hãng | 80 g |
Mã hàng: IGS232
Mã hàng: IGC259
Mã hàng: II5490
Mã hàng: GI701S
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.