Mã hàng: 151687
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Cảm biến tiệm cận FESTO SME-8-K-24-S6. Design: For T-slot; Conforms to standard: EN 60947-5-2; CE mark (see declaration of conformity): To EU EMC Directive In accordance with EU RoHS Directive.
Mã hàng
SME-8-K-24-S6
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SME-8-K-24-S6 |
| Mã vật tư FESTO | 161756 |
| Design | For T-slot |
| Conforms to standard | EN 60947-5-2 |
| CE mark (see declaration of conformity) | To EU EMC Directive In accordance with EU RoHS Directive |
| UKCA marking (see declaration of conformity) | To UK instructions for EMC To UK RoHS instructions |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Measured variable | Position |
| Measuring principle | Magnetic reed |
| Nhiệt độ môi trường | -40 °C...120 °C |
| Repetition accuracy | 0.2 mm |
| Switching output | Contacting, bipolar |
| Switching element function | N/O contact |
| Switch-on time | 0.5 ms |
| Switch-off time | 0.03 ms |
| Max. switching frequency | 800 Hz |
| Max. output current | 500 mA |
| Max. switching capacity AC | 10 VA |
| Max. switching capacity DC | 10 W |
| Voltage drop | 0 V |
| Min. load current | 0 mA |
| Short circuit current rating | No |
| Overload protection | Not provided |
| Operational voltage range AC | 0 V...30 V |
| Operational voltage range DC | 0 V...30 V |
| Reverse polarity protection | No |
| Electrical connection 1, connection type | Cable |
| Electrical connection 1, connector system | Open end |
| Electrical connection 1, number of connections/cores | 2 |
| Connection outlet orientation | In-line |
| Cable length | 2.5 m |
| Material cable sheath | TPE-S |
| Type of mounting | Clamped in T-slot Inserted into the slot lengthwise |
| Tightening torque | 0.2 Nm |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Khối lượng sản phẩm | 50 g |
| Housing colour | Black |
| Vật liệu thân | Epoxy resin PET High-alloy stainless steel |
| Ambient temperature with moving cable | -5 °C...120 °C |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Insulation voltage | 50 V |
| Immunity to surge | 0.8 kV |
| Vibration resistance to DIN/IEC 68 Part 2-6 | Tested to severity level 2 |
| Continuous shock resistance to DIN/IEC 68 Part 2-82 | Tested to severity level 2 |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B2-L |
| Pollution degree | 3 |
Mã hàng: 151687
Mã hàng: LFR-1-D-MAXI-A-MPA
Mã hàng: VL-5/3G-3/8-B
Mã hàng: DAPS-0015-090-R-F04
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.