Mã hàng: BNS 260-11ZG-ST-L
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Turck NI5-G12SK-AP6X, mã 46362: cảm biến điện cảm M12 × 1, khoảng cách danh định 5 mm, lắp không chìm, ngõ PNP thường mở 3 dây, nguồn 10–30 VDC và hộp đấu dây.
Mã hàng
NI5-G12SK-AP6X
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Model | NI5-G12SK-AP6X |
| Mã định danh hãng | 46362 |
| Nguyên lý | Cảm biến điện cảm phát hiện kim loại |
| Khoảng cách đóng cắt danh định | 5 mm |
| Kiểu lắp | Không chìm (non-flush) |
| Hệ số hiệu chỉnh vật liệu | St37: 1; nhôm: 0,3; thép không gỉ: 0,7; đồng thau: 0,4 |
| Nguồn điện | 10–30 VDC |
| Ngõ ra | PNP, thường mở (NO), 3 dây |
| Dòng tải DC định mức | ≤200 mA |
| Tần số đóng cắt | 1,5 kHz |
| Thân ren và chiều dài | M12 × 1; dài 75 mm |
| Vật liệu thân | Đồng thau CuZn mạ chrome |
| Kết nối | Hộp đấu dây (terminal chamber) |
| Tiết diện dây kẹp tối đa | 2,5 mm² |
| Đường kính cáp phù hợp | 4,5–8 mm |
| Nhiệt độ hoạt động | −25 đến +70 °C |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Bảo vệ điện | Chống ngắn mạch dạng chu kỳ và chống đảo cực |
| Chỉ thị đóng cắt | LED vàng |
Mã hàng: BNS 260-11ZG-ST-L
Mã hàng: 067B3342
Mã hàng: IMA18-10BE1ZC0K
Mã hàng: KTX-WB9114225AZZZZ
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.