Mã hàng: 5021006.0.44 (50-210-06/0.44A
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Cầu chì trung thế SIBA 3001213.100 loại Back-Up, điện áp 6/12 kV, chiều dài e=292 mm, đường kính 67 mm, dòng theo danh mục hãng 100RC90 A.
Mã hàng
3001213.100
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã hãng | 3001213.100 |
| Đặc tính | Back-Up |
| Điện áp định mức | 6/12 kV |
| Dòng điện theo danh mục hãng | 100RC90 A |
| Chiều dài e | 292 mm |
| Đường kính thân | 67 mm |
| Khả năng cắt định mức | 63 kA |
| Dòng cắt tối thiểu | 320 A |
| Lực chốt tác động | 80 N |
| Tiêu chuẩn | IEC 60282-1; DIN 43625 |
Mã hàng: 5021006.0.44 (50-210-06/0.44A
Mã hàng: 3010354.200
Mã hàng: 3010253.100
Mã hàng: 3001213.80
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.