Mã hàng: 5021006.0.44 (50-210-06/0.44A
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Cầu chì trung thế SIBA 3010354.200 loại Back-Up, dòng 200 A, điện áp 6/12 kV, chiều dài e=442 mm, thân Ø85 mm, khả năng cắt 110 kA.
Mã hàng
3010354.200
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã hãng | 3010354.200 |
| Đặc tính | Back-Up |
| Dòng điện định mức | 200 A |
| Điện áp định mức | 6/12 kV |
| Chiều dài e | 442 mm |
| Đường kính thân D | 85 mm |
| Khả năng cắt định mức | 110 kA |
| Dòng cắt tối thiểu | 690 A |
| Tiêu chuẩn | IEC 60282-1; DIN 43625 |
Mã hàng: 5021006.0.44 (50-210-06/0.44A
Mã hàng: 3010253.100
Mã hàng: 3001213.80
Mã hàng: 3001213.100
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.