Mã hàng: 067B3347
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Công tắc áp suất Danfoss 060-124566. Thông số kỹ thuật và ảnh được đối chiếu từ Danfoss Design Center.
Mã hàng
060-124566
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Amb. Temp. Note | 80 °C/176 °F for max 120 min |
| Nhiệt độ môi trường range [°C] [max] | 65 °C |
| Nhiệt độ môi trường range [°C] [min] | -40 °C |
| Nhiệt độ môi trường range [°F] [max] | 149 °F |
| Nhiệt độ môi trường range [°F] [min] | -40 °F |
| Application note | Not applicable for liquid line |
| CE evaluated | Yes |
| Contact function | SPDT |
| Contact rating | AC15=10 A, 400 VAC1=16 A, 400 VAC3=16 A, 400 VDC13=12 W, 220 VLR=112 A, 400 V |
| Contains batteries | No |
| Differential left side [bar] | 0.70 bar |
| Differential left side [psi] | 10.0 psi |
| Electrical connection | Rubber cable gland |
| Electrical connection size | 6-14 mm |
| Material Description | KP15 Pressure Switch M/24 |
Mã hàng: 067B3347
Mã hàng: 080G5000
Mã hàng: 060L113166
Mã hàng: 067N3163
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.