Mã hàng: 151687
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Công tắc áp suất FESTO PEV-1/4-B-OD. Conforms to standard: EN 60947-5-1; Approval: CCC; CE mark (see declaration of conformity): To EU Low Voltage Directive.
Mã hàng
PEV-1/4-B-OD
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PEV-1/4-B-OD |
| Mã vật tư FESTO | 175250 |
| Conforms to standard | EN 60947-5-1 |
| Approval | CCC |
| CE mark (see declaration of conformity) | To EU Low Voltage Directive |
| UKCA marking (see declaration of conformity) | To UK regulations for electrical equipment |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Measured variable | Relative pressure |
| Measurement method | Pneumatic/electric pressure transducer |
| Áp suất làm việc | 0.1 MPa...1.2 MPa 1 bar...12 bar |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:-:-] Water |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| Media temperature | -20 °C...80 °C |
| Nhiệt độ môi trường | -20 °C...80 °C |
| Switching element function | Changeover switch |
| Max. switching frequency | 3 Hz |
| Max. switching output voltage AC | 250 V |
| Max. switching output voltage DC | 125 V |
| Max. output current | 5000 mA |
| Min. load current | 1 mA at 24 V 10 mA at 10 V 100 mA at 5 V |
| Utilisation category - inductive load | AC-14 DC-13 |
| Utilisation category - resistive load | AC-12 DC-12 |
| Type of mounting | With through-hole |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Kết nối khí nén | G1/4 |
| Khối lượng sản phẩm | 194 g |
| Vật liệu thân | Die-cast aluminium |
| Material switch contact | Silver |
| Switching status indication | Yellow LED |
| Setting range threshold value | 1 bar...12 bar |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Corrosion resistance class CRC | 2 - Moderate corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
Mã hàng: 151687
Mã hàng: LFR-1-D-MAXI-A-MPA
Mã hàng: VL-5/3G-3/8-B
Mã hàng: DAPS-0015-090-R-F04
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.