Mã hàng: 151687
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Công tắc áp suất FESTO PEV-W-S-LED-GH. Approval: RCM; CE mark (see declaration of conformity): To EU EMC Directive In accordance with EU RoHS Directive; UKCA marking (see declaration of conformity): To UK instructions for EMC To UK RoHS instructions.
Mã hàng
PEV-W-S-LED-GH
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PEV-W-S-LED-GH |
| Mã vật tư FESTO | 152616 |
| Approval | RCM |
| CE mark (see declaration of conformity) | To EU EMC Directive In accordance with EU RoHS Directive |
| UKCA marking (see declaration of conformity) | To UK instructions for EMC To UK RoHS instructions |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Measured variable | Relative pressure |
| Measurement method | Pneumatic/electric pressure transducer |
| Pressure measuring range | 2 bar...8 bar |
| Áp suất làm việc | 0 bar...8 bar |
| Max. overload pressure | 20 bar |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:-:-] |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| Media temperature | 0 °C...60 °C |
| Nhiệt độ môi trường | 0 °C...60 °C |
| Switching element function | Changeover switch |
| Hysteresis | 0.5 bar...2 bar |
| Max. switching frequency | 3 Hz |
| Max. output current | 2500 mA |
| Operational voltage range DC | 10 V...30 V |
| Electrical connection 1, connection type | Plug |
| Electrical connection 1, connector system | M8x1, A-coded, to EN 61076-2-104 Diameter 8 mm, A-coded to EN 61076-2-104 |
| Electrical connection 1, number of connections/cores | 4 |
| Electrical connection 1, type of mounting | Snap-locking Screw-type lock Not rotatable |
| Electrical connection 1, compatible type of mounting | Compatible with latching lock Compatible with rotatable screw-type lock |
| Type of mounting | Either: With through-hole via DIN rail |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Kết nối khí nén | M5 |
| Khối lượng sản phẩm | 56 g |
| Vật liệu thân | PA PET POM |
| Material membrane | NBR |
| Switching status indication | Yellow LED |
| Setting range threshold value | 2 bar...8 bar |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Corrosion resistance class CRC | 2 - Moderate corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364 zone III |
Mã hàng: 151687
Mã hàng: LFR-1-D-MAXI-A-MPA
Mã hàng: VL-5/3G-3/8-B
Mã hàng: DAPS-0015-090-R-F04
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.