Mã hàng: ODS10L1.8/LAK-M12
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Cáp kết nối cảm biến IFM EVC362. Special feature: Free from silicone; Halogen-free; gold-plated contacts; Drag chain suitability; Application: Industrial applications; Oils and coolants.
Mã hàng
EVC362
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EVC362 |
| Special feature | Free from silicone; Halogen-free; gold-plated contacts; Drag chain suitability |
| Application | Industrial applications; Oils and coolants |
| Free from silicone | yes |
| Operating voltage [V] | < 60 AC/DC |
| Protection class | II |
| Max. current load total [A] | 4 |
| Overall current rating (UL) [A] | 3 |
| Ambient temperature [°C] | -25...90 |
| Note on ambient temperature | cULus: ...75 °C |
| Ambient temperature (moving) [°C] | -25...90 |
| Note on ambient temperature (moving) | cULus: ...75 °C |
| Storage temperature [°C] | -25...55 |
| Storage humidity [%] | 10...100 |
| Other climatic conditions for storage according to stated class | 1K22/ DIN 60721-3-1 |
| Protection | IP 65; IP 67; IP 68; IP 69K |
| Weight [g] | 275.2 |
| Molded-body material | TPU (urethane) |
| Material nut | brass, nickel-plated |
| Sealing material | FKM |
| Drag chain suitability | yes; Bending radius for flexible applications: min. 10 x cable diameter; Travel speed: max. 3.3 m/s for a horizontal travel length of 5 m and max. acceleration of 5 m/s²; Bending cycles: > 5 Mio.; Torsional strain: ± 180 °/m |
| Notes | Please see the technical note under "Downloads" |
| Pack quantity | 1 pcs. |
| Connector | 1 x M12, straight; coding: A; Contacts: 5, gold-plated; Moulded body: TPU (urethane), orange; Locking: brass, nickel-plated; Tightening torque: 0.6...1.5 Nm; 1 x M12, straight; coding: A; Contacts: 5, gold-plated; Moulded body: TPU (urethane), orange; Locking: brass, nickel-plated; sealing: FKM; Tightening torque: 0.6...1.5 Nm |
| Cable | 7 m, PUR, Halogen-free, black, Ø 4.6 mm; 5 x 0.34 mm² (42 x Ø 0.1 mm ) |
Mã hàng: ODS10L1.8/LAK-M12
Mã hàng: BNS 260-11ZG-ST-L
Mã hàng: 067B3342
Mã hàng: IMA18-10BE1ZC0K
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.