Mã hàng: 151687
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Cuộn coil van điện từ Festo MSFW-230-50/60-DS, mã article 13266. Ảnh và thông số được xác minh theo datasheet chính thức Festo đúng full model.
Mã hàng
MSFW-230-50/60-DS
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | MSFW-230-50/60-DS |
| Mã article Festo | 13266 |
| Mounting position | Any |
| Switching position indicator | No |
| Min. pick-up time | 10 ms |
| Duty cycle | 100% |
| Power factor (cos phi) | 0.7 |
| Characteristic coil data | 230 V AC: 50/60 Hz, pick-up power 9.0 VA, holding power 7.0 VA |
| Permissible frequency fluctuations | +/-5% |
| Permissible voltage fluctuations | +/-10% |
| CE mark (see declaration of conformity) | To EU Low Voltage Directive |
| UKCA marking (see declaration of conformity) | To UK regulations for electrical equipment |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-C1-L |
| Degree of protection | IP65 |
| Ambient temperature | -5 °C...40 °C |
| Max. tightening torque for socket | 0.4 Nm |
| Product weight | 55 g |
| Electrical connection | Type A To DIN EN 175301-803 |
| Type of mounting | Via knurled nut |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material solenoid coil | Duroplast Copper Steel |
| Material winding | Copper |
Mã hàng: 151687
Mã hàng: LFR-1-D-MAXI-A-MPA
Mã hàng: VL-5/3G-3/8-B
Mã hàng: DAPS-0015-090-R-F04
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.