Mã hàng: 151687
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Đế điều áp FESTO VABF-S3-1-R1C2-C-6. Chiều rộng kết cấu: 26 mm; Based on standard: ISO 15407-1; Vị trí lắp đặt: Any.
Mã hàng
VABF-S3-1-R1C2-C-6
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | VABF-S3-1-R1C2-C-6 |
| Mã vật tư FESTO | 543525 |
| Chiều rộng kết cấu | 26 mm |
| Based on standard | ISO 15407-1 |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Vertical pneumatic linkage | Pressure regulator for 1 |
| Controller function | Output pressure constant With secondary exhausting |
| Selection of pressure gauge | possible |
| Dải điều chỉnh áp suất | 0.05 MPa...0.6 MPa 0.5 bar...6 bar 7.25 psi...87 psi |
| Inlet pressure 1 | 0.5 bar...10 bar |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| Corrosion resistance class CRC | 0 - No corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Cấp bảo vệ | IP65 NEMA 4 |
| Nhiệt độ môi trường | -5 °C...50 °C |
| Khối lượng sản phẩm | 305 g |
| Mounting with vertical stacking | On manifold sub-base On individual sub-base |
| Pressure gauge connection | With retaining clamp |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material control panel | PA |
| Material regulator housing | Die-cast aluminium |
Mã hàng: 151687
Mã hàng: LFR-1-D-MAXI-A-MPA
Mã hàng: VL-5/3G-3/8-B
Mã hàng: DAPS-0015-090-R-F04
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.