Mã hàng: 1996-5
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Đồng hồ áp suất STAUFF SPG-063-00016-01-S-B04, mặt 63 mm, dải 0–16 bar, chân ren G 1/4 BSPP phía dưới, vỏ inox và điền glycerin.
Mã hàng
SPG-063-00016-01-S-B04
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SPG-063-00016-01-S-B04 |
| Mã đặt hàng STAUFF | 1910000382 |
| Đường kính mặt danh nghĩa | 63 mm |
| Dải đo | 0–16 bar |
| Thang hiển thị | bar phía ngoài; PSI phía trong |
| Đầu nối quá trình | G 1/4 BSPP |
| Vị trí chân nối | Phía dưới (S) |
| Vỏ | Thép không gỉ 1.4301 |
| Chất điền | Glycerin |
| Cấp chính xác EN 837-1 | 1,6 |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến +60 °C |
Mã hàng: 1996-5
Mã hàng: 2000-750PA
Mã hàng: SPG-100-00010-01-S-B08
Mã hàng: QPL25.050
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.